Sự tin tưởng và thỏa mãn của khách hàng là niềm vinh dự và mục tiêu mà chúng tôi luôn hướng đến

THÉP CÁN NÓNG

Thép tròn cán nóng mặt ngoài nhẵn hoặc có gân dùng làm cốt cho các kếtcấu bê tông cốt thép thông thường và bê tông cốt thép ứng lực trước (gọi tắt làthép cốt), được chia làm 4 nhóm theo tính chất cơ học: CI, CII, CIII, CIV.

- Thép cốt nhóm CI là loại thép tròn nhẵn được chế tạo từ thép các bon mácCT33, CCT33, theo TCVN 1765 : 1975.

- Thép cốt nhóm CII, CIII, CIV là loại thép tròn mặt ngoài có gân (thépvằn).

- Thép cốt nhóm CII có đường kính từ 10 mm đến 40 mm được, chế tạo từthép các bon mác CCT51 theo TCVN 1765 : 1975. Thép vằn nhóm này phải cógờ xoắn vít như nhau ở cả hai phía (hình 7 - 2).

- Thép cốt nhóm CIII (hình 7-3) có đường kính từ 6 mm đến 40 mm, đượcchế tạo từ thép hợp kim mangan silic và có gờ xoắn vít khác nhau, ở một phíatheo xoắn bên phải, còn phía bên kia theo xoắn bên trái.

Thép cốt nhóm IV có đường kính từ 10 đến 18mm được chế tạo từ théphợp kim crôm mangan kẽm, loại này phải có hình dáng bên ngoài khác với thépcốt nhóm CII và CIII.

Nếu sản xuất thép cốt CIV có hình dáng bên ngoài giống thép cốt nhómCIII thì phải sơn đỏ cách đầu mút thanh một đoạn 30 ÷ 40 cm.

Ví dụ : Ký hiệu quy ước thép cốt nhóm CII có đường kính 20 mm là:CII 20 TCVN 1651:1985.

Đường kính danh nghĩa và các đại lượng tra cứu của thép cốt phải phù hợpvới bảng 7 - 6.

Kích thước của các thép cốt cần phải phù hợp với hình 7 - 2, 7 - 3.

Tính chất cơ học của thép cốt phải phù hợp với quy định ở bảng 7 -7.

Bảng 7 – 6

 

Đường kính danh nghĩa,

D, mm

Diện tích mặt cắt ngang

cm2

Khối lượng lý thuyết của

1 m chiều dài, kg

6

0,283

0,222

7

0,385

0,302

8

0,503

0,395

9

0,636

0,499

10

0,785

0,617

12

1,131

0,888

14

1,51

1,21

16

2,01

1,58

18

2,54

2,00

20

3,14

2,17

22

3,80

2,98

25

4,91

3,85

28

6,16

4,83

32

8,01

6,31

36

10,18

7,99

40

12,57

9,87

 

Nhóm

thép

cốt

Đường

kính,

mm

Giới hạn chảy, N/mm2

Giới hạn bền,

N/mm2

Độ giãn dài tương đối %

Thử uốn nguội C

- Độ dày trục uốn d

 - Đường kính thép cốt

Không nhỏ hơn

CI

6-40

240

380

25

C = 0,5d (180°)

CII

10-40

300

500

19

C = 3d (1800)

CIII

6-40

400

600

14

C = 3d (900)

CIV

10-32

600

900

6

C = 3d (450)

 

GIÁO TRÌNH VẬT LIỆU XÂY DỰNG

CHƯƠNG I CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

CHƯƠNG II VẬT LIỆU ĐÁ THIÊN NHIÊN

CHƯƠNG III VẬT LIỆU GỐM XÂY DỰNG

CHƯƠNG IV CHẤT KẾT DÍNH VÔ CƠ

CHƯƠNG V BÊ TÔNG

CHƯƠNG VI VỮA XÂY DỰNG

CHƯƠNG VII VẬT LIỆU KIM LOẠI

CHƯƠNG VIII VẬT LIỆU GỖ

CHƯƠNG IX CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ VÀ BÊ TÔNG ASFALT

CHƯƠNG X MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU KHÁC

CTY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT XÂY DỰNG PHƯƠNG NAM Thiet ke nha dep Xuat nhap khau Giao trinh thiet ke
Địa chì: 131/85B Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Qu. Gò Vấp, Tp.HCM Cầm xe hơi, ô tô Tell: 08. 35886184 Hotline: 0908 491 408
TGĐ: Lê Hoàng Nam Giam sat thi cong Bat dong san Thietkenhadep.us
Email:hoangnam@kientrucsaigon.net