Sự tin tưởng và thỏa mãn của khách hàng là niềm vinh dự và mục tiêu mà chúng tôi luôn hướng đến
 

Hot Line: 0908 491 408

Hot Line: 0908 799 468

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN TIỀN MẶT

Khi rút tiền gửi ngân hàng, kho bạc về nhập quỹ tiền mặt của đơn vị, kế toán ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt (tài khoản cấp 2 phù hợp)

Có TK 112 - TGNH, kho bạc (chi tiết tài khoản cấp 2)

Nhận các khoản kinh phí bằng tiền mặt, căn cứ vào phiếu thu, ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt (tài khoản cấp 2 phù hợp)

Có TK 441 - Nguồn kinh phí đầu tư XDCB. Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động.

Có TK 462 - Nguồn kinh phí dự án.

Có TK 465 – Nguồn kinh phí theo ĐĐH của nhà nước

Những khoản tiền nhận là kinh phí rút ra từ dự toán kinh phí ghi

Có TK 008, 009.

Khi thu được các khoản thu sự nghiệp, lệ phí và các khoản thu khác.

Nợ TK 111 - Tiền mặt (tài khoản cấp 2 phù hợp)

Có TK 511 - Các khoản thu

Khi thu được các khoản thu của khách hàng, tiền thừa tạm ứng, kế toán ghi

Nợ TK 111 - Tiền mặt

Có TK 311 - Các khoản phải thu.

Có TK 312 - Tạm ứng.

Khi thu hồi các khoản công nợ phải thu đơn vị cấp dưới hoặc thu hộ cấp dưới bằng tiền mặt, kế toán đơn vị cấp trên ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt.

Có TK 342 - Thanh toán nội bộ.

Khi đơn vị được Kho bạc cho tạm ứng nhập quĩ tiền mặt, ghi:

Nợ TK 111

Có TK 336- Tạm ứng kinh phí

Số thừa quỹ phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý, ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt.

Có TK 331 - Các khoản phải trả (3318)

Khi thu được lãi cho vay, lãi tín phiếu, trái phiếu bằng tiền mặt, kế toán ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt.

Có TK 531 – Thu hoạt động sản xuất kinh doanh

Chênh lệch tăng giá do đánh giá lại ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tế thực tế tăng), kế toán ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt (1112)

Có TK 413 - Chênh lệch tỷ giá

Khi thu tiền bán hàng hoặc dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng   theo phương pháp khấu trừ thuế, ghi

Nợ TK 111 - Tiền mặt (tổng giá thanh toán) Có TK 3331 - Thuế giá trị gia tăng  phải nộp

Có TK 531 - Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ Khi thu tiền mặt bán hàng hoá, dịch vụ không thuộc diện đối tượng chịu  thuế giá trị gia tăng  hoặc đơn vị nộp thuế giá trị gia tăng  theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi:

Nợ TK 111 - Tiền mặt (tổng giá thanh toán)

Có TK 531 - Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

Chi tiền mặt mua vật liệu, công cụ, hàng hoá, kế toán căn cứ vào phiếu chi, ghi: Nợ TK 152 - Vật liệu

Nợ TK 153 - Công cụ, dụng cụ

Nợ TK 155 - Sản phẩm, hàng hoá Nợ TK 631 - Chi hoạt động sản xuất kinh doanh

Có TK 111 - Tiền mặt

Chi tiền mặt để mua TSCĐ đưa vào sử dụng  cho hoạt động sự nghiệp, dự án, kế toán ghi.

Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình

Có TK 111 - Tiền mặt

Đồng thời căn cứ vào nguồn sử dụng để mua sắm TSCĐ để ghi tăng nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (nếu là TSCĐ đầu tư bằng các nguồn kinh phí, nguồn quỹ cơ quan), và ghi tăng nguồn vốn kinh doanh (nếu TSCĐ dùng để thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh).

Nợ TK 431 - Quỹ cơ quan

Nợ TK 441 - Nguồn kinh phí đầu tư XDCB

Nợ TK 661 - Chi hoạt động

Nợ TK 662 - Chi dự án

Nợ TK 635 – Chi theo ĐĐH của NN

Có TK 466 - nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

Có TK 411 - Nguồn vốn kinh doanh

Khi chi các khoản đầu tư XDCB, chi hoat động sự nghiệp, chi thực  hiện chương trình dự án, chi hoạt động sản xuất kinh doanh bằng tiền mặt, chi theo đơn đặt hàng của Nhà

Nước, chi phí trả trước, kế toán ghi:

Nợ TK 241 - XDCB dở dang

Nợ TK 661 - Chi hoạt động

Nợ Tk 662 - Chi dự án

Nợ TK 631 - Chi hoạt động sản xuất kinh doanh

Nợ TK 635 - Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Nợ TK 643 - Chi phí trả trước

Có TK 111 - Tiền mặt

Khi thanh toán các khoản nợ phải trả, các khoản nợ, vay hoặc chi trả lương và các khoản bằng tiền mặt, kế toán ghi:

Nợ TK 331 - Các khoản phải trả Nợ TK 334 - Phải trả viên chức

Có TK 111 - Tiền mặt

Chi tam ứng bằng tiền mặt, hoặc cấp kinh phí cho cấp dưới hoặc cho vay, kế toán ghi:

Nợ TK 312 - Tạm ứng

Nợ TK 313 - Cho vay

Nợ TK 341 - Cấp kinh phí cho cấp dưới (chi tiết loại kinh phí, đơn vị nhận)

Có TK 111 - Tiền mặt

15- Chi hộ cấp trên hoặc cấp dưới bằng tiền mặt các khoản vãng lai nội bộ, kế toán ghi:

Nợ TK 342 - Thanh toán nội bộ

Có TK 111 - Tiền mặt

Chi quỹ cơ quan, nộp các khoản thuế, phí, lệ phí, BHXH, BHYT (nếu có) bằng tiền mặt, kế toán ghi:

Nợ TK 431 - Quỹ cơ quan

Nợ TK 333 - Các khoản phải nộp Nhà nước

Nợ TK 332 - Các khoản phải nộp theo lương

Có TK 111 - Tiền mặt

Số tiền mặt thiếu phát hiện khi kiểm kê, kế toán ghi:

Nợ TK 311 - Các khoản phải thu (3118)

Có TK 111 - Tiền mặt

Chênh lệch giảm do đánh giá lại số dư ngoại tệ (trường hợp tỷ giá  ngoại  tệ giảm), kế toán ghi:

Nợ TK 413 - Chênh lệch tỷ giá

Có TK 111 - Tiền mặt (1112 - ngoại tệ)

Khi chi tiền theo các hợp đồng dự án tín dụng để cho vay:

Nợ TK 313- Cho vay (3131)

Có TK 111

Khi thu lãi cho vay theo các hợp đồng dự án tín dụng, ghi:

Nợ TK 111

Có TK 511 – Các khoản thu (5118- Thu khác)

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 2. KẾ TOÁN TIỀN, VẬT TƯ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

CHƯƠNG 3.  KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XÂY DỰNG CƠ BẢN

CHƯƠNG 4. KẾ TOÁN THANH TOÁN

CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC NGUỒN KINH PHÍ

CHƯƠNG 6.  KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 7. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 8. PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH

Nhập khẩu các loại hóa chất

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

PEG Ester 1000, 4000

OP -5, 6 , 10

Span 20, 60, 80

NONIONIC SURFACTANT DEFOAMING AGENT DEINKING AGENT STOCK SALES PE WAX

Alkyl Aryl base

Series NP-2, 3 ,,,

Series OP -5, 6 , 10,,,

Fatty Alcohol Base

Series LA-2, 3, 5,, OA-3, 5,, CA-3, 5,, SA -3, 5,,

Series TDA-3,5,7,,, OTA-5,8

Fatty Acid Base

Series Alkyl Ester

Alkyl Arnine Base

ESTERFICATION CATIONIC SURFACTANT

Natural Alcohol

Synthetic Alcohol

Specialty Nonionic Softanol EOA

Fatty Acid

Glycol Ether

Others

Fatty Oil

Product Applicants

Homo-Polymers

Oxidized Horno-Polymers Ernulsifiabe Type

Polypropylene Wax

Series PH-820, 810

Series PC-820, 810

Series PHE-920, PCE - 903

Specialty Wax

Esterfication : PEG Ester

Esterfícation : Other

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chlorides

Esterfication : Other

Series Alkyl Arnine

Sorbitan Ester Base

Series Span & Tween

Polypropylene Glycol Base

Series PE 31, 44,,,,

Specialty Nonionics

ANIONIC SURFACTANT

Alkyl phosphates

Alkyl sulfosuccinates

Isethionates

Polystone Planters

Poly Terrazzo Planters

Gloss Planters

Concrete Planters

Poly atlantis planters

Ceramics plantres

CTY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT XÂY DỰNG PHƯƠNG NAM

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

Mua bán hóa chất Thi công nhà biệt thự
Địa chì: 131/85B Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Qu. Gò Vấp, Tp.HCM. PEG Ester 1000, 4000 OP -5, 6 , 10 Thi công nhà phố
TGĐ: Lê Hoàng Nam Tell: 08. 35886184 Span 20, 60, 80 Thietkenhadep.us
Email:hoangnam@kientrucsaigon.net