Sự tin tưởng và thỏa mãn của khách hàng là niềm vinh dự và mục tiêu mà chúng tôi luôn hướng đến
 

Hot Line: 0908 491 408

Hot Line: 0908 799 468

KẾT CẤU VÀ NỘI DUNG TÀI KHOẢN 311 VÀ 333

Tài khoản 311 (3113)

Bên Nợ: Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

Bên Có:

Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ trong kỳ

Kết chuyển số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ

Số thuế GTGT đầu vào đã được hoàn lại

Số thuế GTGT đầu vào của hàng mua trả lại cho người bán

Số dư bên Nợ: Số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, số thuế GTGT đầu vào được hoàn lại nhưng NSNN chưa hoàn trả.

Tài khoản này có 2 TK cấp 3

+ TK 31131: Thuế  GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ. TK này phản ánh thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của vật tư, hàng hóa, dịch vụ mua ngoài dùng vào sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.

+ TK 31132: Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ. TK này phản ánh thuế GTGT đầu vào của quá trình đầu tư, mua sắm TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh dùng vào hoạt độnh SXKD hàng hóa, dịch vị chịu thuế GTGT.

Đối với đơn vị HCSN khi sử dụng TK 3113 cần chú ý: TK 3113 chỉ áp dụng cho những đơn vị tổ chức kế toán riêng được chi phí và thuế GTGT đầu vào cho những hàng hóa, dịch vụ, TCSĐ dùng cho việc SXKD tạo ra sản phẩm, dịch vụ chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

Tài khoản 3331 - Thuế GTGT phải nộp

Tài khoản này dùng để phản ánh số thuế GTGT đầu ra, số thuế GTGT phải nộp, số thuế GTGT đã nộp và còn phải nộp vào NSNN của các đơn vị HCSN có hoạt động SXKD chịu thuế GTGT.

Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 3331

Bên Nợ:

Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

Số thuế GTGT được giảm trừ vào số thuế GTGT phải nộp

Số thuế GTGT đã nộp vào NSNN

Số thuế GTGT của hàng bán bị trả lại

Bên Có:

Số thuế GTGT đầu ra phải nộp của hàng hóa, dịch vụ đã tiêu thụ

Số thuế GTGT phải nộp của hàng nhập khẩu

Số dư bên Có: Số thuế GTGT còn phải nộp cuối ký

Số dư bên Nợ: Số thuế GTGT đã nộp thừa vào NSNN

TK 3331 chi tiết thành 2 tài khoản cấp 3

+ TK 33311: Thuế GTGT đầu ra của hàng hóa, sản phẩm dịch vụ bán ra

+ TK 33312: Thuế GTGT hàng nhập khẩu

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 2. KẾ TOÁN TIỀN, VẬT TƯ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

CHƯƠNG 3.  KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XÂY DỰNG CƠ BẢN

CHƯƠNG 4. KẾ TOÁN THANH TOÁN

CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC NGUỒN KINH PHÍ

CHƯƠNG 6.  KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 7. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 8. PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH

Nhập khẩu các loại hóa chất

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

PEG Ester 1000, 4000

OP -5, 6 , 10

Span 20, 60, 80

NONIONIC SURFACTANT DEFOAMING AGENT DEINKING AGENT STOCK SALES PE WAX

Alkyl Aryl base

Series NP-2, 3 ,,,

Series OP -5, 6 , 10,,,

Fatty Alcohol Base

Series LA-2, 3, 5,, OA-3, 5,, CA-3, 5,, SA -3, 5,,

Series TDA-3,5,7,,, OTA-5,8

Fatty Acid Base

Series Alkyl Ester

Alkyl Arnine Base

ESTERFICATION CATIONIC SURFACTANT

Natural Alcohol

Synthetic Alcohol

Specialty Nonionic Softanol EOA

Fatty Acid

Glycol Ether

Others

Fatty Oil

Product Applicants

Homo-Polymers

Oxidized Horno-Polymers Ernulsifiabe Type

Polypropylene Wax

Series PH-820, 810

Series PC-820, 810

Series PHE-920, PCE - 903

Specialty Wax

Esterfication : PEG Ester

Esterfícation : Other

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chlorides

Esterfication : Other

Series Alkyl Arnine

Sorbitan Ester Base

Series Span & Tween

Polypropylene Glycol Base

Series PE 31, 44,,,,

Specialty Nonionics

ANIONIC SURFACTANT

Alkyl phosphates

Alkyl sulfosuccinates

Isethionates

Polystone Planters

Poly Terrazzo Planters

Gloss Planters

Concrete Planters

Poly atlantis planters

Ceramics plantres

CTY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT XÂY DỰNG PHƯƠNG NAM

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

Mua bán hóa chất Thi công nhà biệt thự
Địa chì: 131/85B Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Qu. Gò Vấp, Tp.HCM. PEG Ester 1000, 4000 OP -5, 6 , 10 Thi công nhà phố
TGĐ: Lê Hoàng Nam Tell: 08. 35886184 Span 20, 60, 80 Thietkenhadep.us
Email:hoangnam@kientrucsaigon.net