Sự tin tưởng và thỏa mãn của khách hàng là niềm vinh dự và mục tiêu mà chúng tôi luôn hướng đến
 

Hot Line: 0908 491 408

Hot Line: 0908 799 468

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN

Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp

Ngân sách cấp kinh phí chương trình, dự án, đề tài bằng dự toán chi chương trình, dự án:

Khi đơn vị nhận được quyết định, ghi đơn Bên Nợ TK 009 (0091)

Khi rút dự toán chi theo chương trình, dự án

Ghi Có TK 0091

Đồng thời:

Nợ TK 111, 112, 152, 153, 153,  241, 331, 662

Có TK 462: Nguồn kinh phí dự án

Nhận kinh phí được cấp bằng tài sản cố định hữu hình

Nợ TK 211: Nhận kinh phí bằng TSCĐ hữu hình (kể cả viện trợ bằng TSCĐ) Có TK 462: Nguồn kinh phí dự án

Đồng thời ghi tăng dự án và nguồn kinh phí hình thành TSCĐ

Nợ TK 662: Chi dự án

Có TK 466: Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

Trường hợp chưa nhận  được dự toán, đơn vị được Kho bạc cho tạm ứng kinh phí, ghi:

Nợ TK 111: Tiền mặt

Nợ TK 152, 1552: vật tư, hàng hóa.

Nợ TK 331: trả cho người bán, người cho vay.

Nợ TK 662: chi trực tiếp

Có TK 336: Tạm ứng kinh phí

Khi đơn vị làm thủ tục thanh toán tạm ứng với Kho bạc bằng dự toán đã được giao, ghi:

Nợ TK 336- tạm ứng kinh phí

Cú TK 462 - Nguồn kinh phí dự án (4621) Đồng thời Ghi Có TK 0091

Nhận ngân sách nhà nước cấp bằng lệnh chi, khi nhận được GBC, ghi: Nợ TK 112: TGNH, kho bạc

Có TK 462: Nguồn kinh phí dự án (4621)

Nguồn kinh phí viện trợ theo chương trình, dự án

1- Trường hợp đơn vị có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách ngay khi tiếp nhận tiền hàng viện trợ không hoàn lại, ghi:

Nợ các TK 111, 112, 152, 153, 211, 331, 662

Cú TK 462 - Nguồn kinh phí dự án Đồng thời, đối với TSCĐ:

Nợ TK 662- Chi dự án

Cú TK 466- Nguồn kinh phí đã hỡnh thành TSCĐ

2- Trường hợp đơn vị chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách ngay khi tiếp nhận tiền hàng viện trợ không hoàn lại, ghi:

Nợ các TK 111, 112, 152, 153, 211, 331, 662

Có TK 521 – Thu chưa qua ngân sách Đồng thời, đối với TSCĐ:

Nợ TK 662- Chi dự án

Có TK 466- Nguồn kinh phí đã hỡnh thành TSCĐ

Khi đơn vị có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách ngay khi tiếp nhận tiền hàng viện trợ không hoàn lại, ghi:

Nợ 521- Thu chưa qua ngân sách

Cú TK 462 - Nguồn kinh phí dự án

Khi đơn vị cấp kinh phí chương trình, dự án cho các đơn vị cấp dưới, ghi:

Nợ TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới Có các TK 111, 112...

Cuối kỳ, kết chuyển số kinh phí dự án đã cấp cho cấp dưới trong kỳ, kế toán ở đơn vị cấp trên ghi:

Nợ TK 462- Nguồn kinh phí dự án

Có TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới

Các khoản thu trong quá trình thực hiện các chương trình, dự án được phép ghi bổ sung nguồn kinh phí.

Nợ TK 511 (5118)

Có TK 462: Nguồn kinh phí dự án

Khi các khoản chi tiêu thuộc nguồn kinh phí dự án được duyệt trong năm, kế toán kết chuyển số chi tiêu được duyệt:

Nợ TK 462: Số chi tiêu đã duyệt trừ vào nguồn kinh phí năm nay Có TK 662 – Chi dự án (Số chi tiêu đã được duyệt.)

Trường hợp nguồn kinh phí dự án cuối năm chi tiêu không hết, đơn vị phải nộplại.

Nợ TK 462: Nguồn kinh phí dự án (Ghi giảm nguồn kinh phí năm nay)

Có TK 111, 112: Nộp lại kinh phí không dùng hết cho ngân sách hay cho

cấp trên.

Trường hợp nguồn kinh phí chưa được duyệt hoặc chi tiêu chưa hoàn  thành, cuối năm, kết chuyển nguồn kinh phí năm nay thành năm trước.

Nợ TK 462 - Năm nay

Có TK 462 - Năm trước

Sang năm sau, sau khi quyết toán năm trước được duyệt:

Nợ TK 3118, 111, 112: Số chi tiêu không được duyệt phải thu hồi hay đã thu hồi.

Nợ TK 462 - Năm trước: Số chi tiêu được duyệt Có TK 662 - Năm trước

Đối với các chương trình, dự án tín dụng cho vay:

Khi nhận được tiền viện trợ không hoàn lại của nước ngoài để làm vốn tín dụng nếu đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, ghi:

Nợ TK 111, 112,

Cú TK 462- Nguồn kinh phí dự án (4623)

Khi nhận vốn đối ứng của ngân sách nhà nước để làm vốn cho vay, ghi: Nợ TK 111, 112,

Cú TK 462- Nguồn kinh phí dự án (4621)

Khi xuất tiền cho các đối tượng vay: Nợ TK 313 – cho vay

Cú TK 111, 112

Số tiền lãi cho vay được bổ sung kinh phí theo chế độ tài chính khi đã có chứng từ ghi thu, ghi chi, ghi:

Nợ TK 511- Các khoản thu (5118) Có TK 461, 462

Đối với các đơn vị thực hiện các dự án theo nguyên tắc phải hoàn trả cả vốn lẫn lãi, kế toán tiến hành như sau:

+ Phản ánh số kinh phí, vốn tiếp nhận từ Kho bạc do Nhà nước giao: Nợ TK 111, 112: Tiếp nhận bằng tiền

Nợ TK 311 (3118 - Chi tiết đối tượng): Nếu các cá nhân nhận trực tiếp tại kho bạc Có TK 462: Nguồn kinh phí dự án

+ Giao tiền cho các đối tượng để thực hiện dự án theo cam kết hoặc khế ước vay Nợ TK 311 (3118 - Chi tiết đối tượng)

Có TK 111, 112: Xuất tiền giao cho các đối tượng

+ Số lãi phải thu của các đối tượng theo cam kết hoặc khế ước vay Nợ TK 311 (3118 - Chi tiết đối tượng)

Có TK 331 (3318)

+ Chi hoa hồng trên số lãi được hưởng theo quy định của dự án ghi: Nợ TK 331 (3318)

Có TK 111, 112, 334

+ Bổ sung vốn từ lãi thu được theo quy định của dự án Nợ TK 331 (3318)

Có TK 462

+ Khi thu hồi vốn và lãi từ các đối tượng sử dụng Nợ TK 111, 112, 334

Có TK 331 (3318)

+ Khi đơn vị hoàn trả vốn và lãi cho Nhà nước Nợ TK 462

Có TK 111, 112

+ Trường hợp Nhà nước cho phép xóa nợ cho các đối tượng không có khả năng thanh toán

Nợ TK 462

Có TK 311 (3118)

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 2. KẾ TOÁN TIỀN, VẬT TƯ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

CHƯƠNG 3.  KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XÂY DỰNG CƠ BẢN

CHƯƠNG 4. KẾ TOÁN THANH TOÁN

CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC NGUỒN KINH PHÍ

CHƯƠNG 6.  KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 7. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 8. PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH

Nhập khẩu các loại hóa chất

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

PEG Ester 1000, 4000

OP -5, 6 , 10

Span 20, 60, 80

NONIONIC SURFACTANT DEFOAMING AGENT DEINKING AGENT STOCK SALES PE WAX

Alkyl Aryl base

Series NP-2, 3 ,,,

Series OP -5, 6 , 10,,,

Fatty Alcohol Base

Series LA-2, 3, 5,, OA-3, 5,, CA-3, 5,, SA -3, 5,,

Series TDA-3,5,7,,, OTA-5,8

Fatty Acid Base

Series Alkyl Ester

Alkyl Arnine Base

ESTERFICATION CATIONIC SURFACTANT

Natural Alcohol

Synthetic Alcohol

Specialty Nonionic Softanol EOA

Fatty Acid

Glycol Ether

Others

Fatty Oil

Product Applicants

Homo-Polymers

Oxidized Horno-Polymers Ernulsifiabe Type

Polypropylene Wax

Series PH-820, 810

Series PC-820, 810

Series PHE-920, PCE - 903

Specialty Wax

Esterfication : PEG Ester

Esterfícation : Other

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chlorides

Esterfication : Other

Series Alkyl Arnine

Sorbitan Ester Base

Series Span & Tween

Polypropylene Glycol Base

Series PE 31, 44,,,,

Specialty Nonionics

ANIONIC SURFACTANT

Alkyl phosphates

Alkyl sulfosuccinates

Isethionates

Polystone Planters

Poly Terrazzo Planters

Gloss Planters

Concrete Planters

Poly atlantis planters

Ceramics plantres

CTY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT XÂY DỰNG PHƯƠNG NAM

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

Mua bán hóa chất Thi công nhà biệt thự
Địa chì: 131/85B Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Qu. Gò Vấp, Tp.HCM. PEG Ester 1000, 4000 OP -5, 6 , 10 Thi công nhà phố
TGĐ: Lê Hoàng Nam Tell: 08. 35886184 Span 20, 60, 80 Thietkenhadep.us
Email:hoangnam@kientrucsaigon.net