Sự tin tưởng và thỏa mãn của khách hàng là niềm vinh dự và mục tiêu mà chúng tôi luôn hướng đến
 

Hot Line: 0908 491 408

Hot Line: 0908 799 468

CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC NGUỒN KINH PHÍ

NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC HẠCH TOÁN VÀ NHIỆM VỤ CỦA  KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ

Nguồn kinh phí và vốn của các đơn vị hành chính sự nghiệp là nguồn tài chính mà các đơn vị  được quyền sử dụng để phục vụ cho việc thực hiện nhiệm vụ chính trị, chuyên môn có tính chất hành chánh sự nghiệp hoặc có tính chất kinh doanh của mình. Như vậy, trong các đơn vị hành chánh sự nghiệp tất  cả các loại kinh phí ngoài vốn đều được tiếp nhận theo nguyên tắc không bồi hoàn trực tiếp.

KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Một số qui định chungTK 461 được sử dụng để hạch toán các nguồn kinh phí hoạt động được hình thành từ:

TÀI KHOẢN 461 –NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Để theo dõi tình hình tiếp nhận, sử dụng và quyết toán nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp, kế toán sử dụng tài khoản 461 –Nguồn kinh phí hoạt động và tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt động

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN NGUỒN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

1- Nhận kinh phí thường xuyên do Ngân sách hỗ trợ:

Nợ TK 111, 112, 152, 155: Nhận bằng tiền, bằng vật tư, hàng hóa

Nợ TK 331: Nhận kinh phí chuyển trả trực tiếp cho người bán, người cho vay.

CÁC CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN NGUỒN KINH PHÍ

KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ DỰ ÁN

Nguồn kinh phí dự án là nguồn được Nhà nước cấp phát kinh phí hoặc được Chính phủ, các tổ chức và cá nhân viện tợ, tài trợ  trực tiếp để thực hiện các chương trình, dự án, đề tài đã được phê duyệt.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN

Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp

Ngân sách cấp kinh phí chương trình, dự án, đề tài bằng dự toán chi chương trình, dự án:

KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

Nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các đơn vị hành chánh sự nghiệp được hình thành do Ngân sách Nhà nước cấp, cấp trên cấp, hoặc được bổ sung từ các khoan thu tại đơn vị, hoặc được tài trợ, biếu tặng. Kinh phí, vốn xây dựng cơ bản được sử dụng cho mục đích đầu tư mở rộng quy mô TSCĐ hiện có của đơn vị và mục đích hoạt động hành chánh sự nghiệp hoặc hoạt động kinh doanh.

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN KINH PHÍ ĐẦU TƯ

Phản ánh số kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản do Ngân sách hoặc cấp trên cấp : Nợ TK 111, 112, 152,..

KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA  NHÀ NƯỚC

Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước là nguồn hình thành do đơn vị sự nghiệp được Nhà nước đặt hàng trong việc thăm dò, khảo sát, đo đạc, theo dự toán và đơn giá đặt hàng của Nhà nước.

KẾ TOÁN NGUỒN KINH PHÍ ĐÃ HÌNH THÀNH TSCĐ

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ chính là một bộ phận kinh phí Ngân sách Nhà nước cấp cho đơn vị dùng cho hoạt động hành chánh sự nghiệp, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản, kinh phí dự án, kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước và các quĩ để dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp đã tạo ra các loại TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình gọi là kinh phí tạo ra tài sản cố định hiện có.

KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH

Nguồn vốn kinh doanh trong các đơn vị hành chánh sự nghiệp là nguồn vốn dùng cho hoạt động SXKD ở đơn vị hoặc các hoạt động ngoài nhiệm vụ chuyên môn, nghiệp vụ của đơn vị. Nguồn này có thể do Ngân sách Nhà nước cấp với tính chất hỗ trợ (sẽ thu được hồi sau thời gian hoạt động hay được lưu chuyển để duy trì hoạt động) hay do đơn vị trích từ quỹ cơ quan, từ kết quả hoạt động hoặc huy động cán bộ, công chức.

HẠCH TOÁN CÁC QUỸ

Quỹ của các đơn vị hành chánh sự nghiệp được hình thành bằng cách trích từ phần chênh lệch thu lớn hơn chi của các hoạt động thường xuyên, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoặc trích từ các khoản thu theo quy định của chế độ tài chính (nếu có)

HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH THU, CHI CHƯA XỬ LÝ

Chênh lệch thu - chi bao gồm: chênh lệch thu, chi của các hoạt động thường xuyên, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoặc các hoạt động khỏc theo quy định của chế độ tài chính

PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH

Kế toán chênh lệch thu chi từ hoạt động SXKD

Cuối kỳ, kế toán tính toán và kết chuyển số chênh lệch giữa thu với chi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, ghi:

KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH ĐÁNH GIÁ LẠI TÀI SẢN

Kế toán sử dụng TK 412- Chênh lệch đánh giá lại tài sản để phản ánh số chênh lệch do đánh giá lại vật tư, tài sản cố định hiện có và tỡnh hỡnh xử lý số chênh lệch đã khi có quyết định của Nhà nước về kiểm kê đánh giá lại tài sản.

KẾ TOÁN CHÊNH LỆCH Tỷ GIÁ HỐI ĐOÁI

Kế toán sử dụng TK 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái để phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ của hoạt động hành chính sự nghiệp, hoạt động dự án và khoản chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối năm tài chính của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ và tình hình xử lý số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ đã.

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 2. KẾ TOÁN TIỀN, VẬT TƯ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

CHƯƠNG 3.  KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XÂY DỰNG CƠ BẢN

CHƯƠNG 4. KẾ TOÁN THANH TOÁN

CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN CÁC NGUỒN KINH PHÍ

CHƯƠNG 6.  KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 7. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU TRONG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

CHƯƠNG 8. PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH

Nhập khẩu các loại hóa chất

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

PEG Ester 1000, 4000

OP -5, 6 , 10

Span 20, 60, 80

NONIONIC SURFACTANT DEFOAMING AGENT DEINKING AGENT STOCK SALES PE WAX

Alkyl Aryl base

Series NP-2, 3 ,,,

Series OP -5, 6 , 10,,,

Fatty Alcohol Base

Series LA-2, 3, 5,, OA-3, 5,, CA-3, 5,, SA -3, 5,,

Series TDA-3,5,7,,, OTA-5,8

Fatty Acid Base

Series Alkyl Ester

Alkyl Arnine Base

ESTERFICATION CATIONIC SURFACTANT

Natural Alcohol

Synthetic Alcohol

Specialty Nonionic Softanol EOA

Fatty Acid

Glycol Ether

Others

Fatty Oil

Product Applicants

Homo-Polymers

Oxidized Horno-Polymers Ernulsifiabe Type

Polypropylene Wax

Series PH-820, 810

Series PC-820, 810

Series PHE-920, PCE - 903

Specialty Wax

Esterfication : PEG Ester

Esterfícation : Other

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chlorides

Esterfication : Other

Series Alkyl Arnine

Sorbitan Ester Base

Series Span & Tween

Polypropylene Glycol Base

Series PE 31, 44,,,,

Specialty Nonionics

ANIONIC SURFACTANT

Alkyl phosphates

Alkyl sulfosuccinates

Isethionates

Polystone Planters

Poly Terrazzo Planters

Gloss Planters

Concrete Planters

Poly atlantis planters

Ceramics plantres

CTY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT XÂY DỰNG PHƯƠNG NAM

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

Mua bán hóa chất Thi công nhà biệt thự
Địa chì: 131/85B Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Qu. Gò Vấp, Tp.HCM. PEG Ester 1000, 4000 OP -5, 6 , 10 Thi công nhà phố
TGĐ: Lê Hoàng Nam Tell: 08. 35886184 Span 20, 60, 80 Thietkenhadep.us
Email:hoangnam@kientrucsaigon.net