Sự tin tưởng và thỏa mãn của khách hàng là niềm vinh dự và mục tiêu mà chúng tôi luôn hướng đến
 

Hot Line: 0908 491 408

Hot Line: 0908 799 468

GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Giá trị gia tăng (hoặc giá trị tăng thêm) ( ký hiệu va = value added)

Khái niệm: Giá trị gia tăng là một bộ phận của giá trị sản xuất, sau khi trừ đi phần chi phí trung gian, chỉ tiêu này phản ánh phần giá trị tăng thêm của kết quả sản xuất kinh doanh do chính bản thân doanh nghiệp tạo ra được trong một thời kỳ nhất định. Do vậy để tính giá trị tăng thêm thống kê phải xác định đúng chi phí trung gian.

Chi phí trung gian (ký hiệu IC: Intermediational Cost) là một bộ phận của chi phí sản xuất nói chung, nó được cấu thành trong giá trị sản phẩm và được thể hiện dưới dạng vật chất như nguyên, nhiên vật liệu, năng lượng và dưới dạng dịch vụ sản xuất

Do đặc điểm, tính chất sản xuất của từng loại doanh nghiệp; nên giữa các loại hình doanh nghiệp có những khoản chi phí trung gian giống nhau và khác nhau

Chi phí trung gian công nghiệp bao gồm những khoản chi phí sau:

Chi phí vật chất thường xuyên, gồm có:

Nguyên, vật liệu chính.

Vật liệu phụ, bao bì.

Bán thành phẩm mua ngoài.

Điện, nhiên liệu, chất đốt.

Công cụ lao động nhỏ.

Vật tư đưa vào sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

Dụng cụ bảo vệ sản xuất và phòng cháy chữa cháy.

Trang phục bảo hộ lao động.

Chi phí văn phòng phẩm.

Chi phí vật chất khác.

Chi phí dịch vụ, gồm có:

Công tác phí.

Tiền thanh toán các hợp đồng sản phẩm hay dịch vụ thuê ngoài.

Tiền thuê nhà cửa máy móc thiết bị, kho bãi.

Tiền thuê sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng TSCĐ.

Tiền chi trả đào tạo nâng cao trình độ cho cán bộ, công nhân viên.

Tiền hổ trợ cho các hoạt động nghiên cứu khoa học.

Tiền chi cho dịch vụ pháp lý, ngân hàng, tư vấn kinh doanh.

Tiền cước bưu điện, vận tải, lệ phí bảo hiểm nhà nước về tài sản.

Chi phí phòng cháy chữa cháy, bảo vệ an ninh và vệ sinh khu vực.

Tiền thuê quảng cáo, thông tin, kiểm toán.

Tiền trả các dịch vụ khác: in, sao, chụp tài liệu.

Chi phí trung gian của hoạt động thương mại bao gồm những khoản chi phí:

Chi phí vận tải bốc xếp sau khi trừ phần thuê ngoài.

Chi hoa hồng.

Chi dịch vụ phí ngân hàng và tín dụng.

Chi phí công cụ lao động nhỏ.

Chi phí hao hụt tổn thất hàng hoá.

Phần chi phí vật chất và dịch vụ khác như: chi phí bảo quản, chọn lọc, đóng gói bao bì, chi phí trực tiếp khác, chi phí quản lý hành chính.

Phương pháp tính giá trị gia tăng

Phương pháp sản xuất: Là phương pháp gián tiếp tính dựa vào tài liệu giá trị

sản xuất và chi phí trung gian

Công thức:

VA = GO - IC (2.15)

Trong đó:

+ VA: giá trị gia tăng

+ GO: giá trị sản xuất

+ IC: chi phí trung gian

Phương pháp phân phối: Bằng tổng các yếu tố sau:

VA = C1 + V+M (2.16)

Trong đó:

+ C1: chi phí khấu hao TSCĐ là toàn bộ giá trị khấu hao tài sản cố định đã trích trong kỳ.

+ V: thu nhập của người lao động là tổng các khoản mà doanh nghiệp phải thanh toán cho người lao động trong quá trình sản xuất kinh doanh mà họ tham gia, ví dụ như tiền lương, và tiền thưởng có tính chất lương mà doanh nghiệp phải trả cho người lao động theo số phát sinh trong kỳ báo cáo; tổng số tiền trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (chỉ tính phần mà doanh nghiệp phải nộp cho người lao động, không tính phần người lao động tự nộp từ tiền lương của mình), phụ

cấp ăn trưa, ca ba, phụ cấp đi lại và các khoản phụ cấp khác tính vào giá thành sản phẩm; các khoản thu khác mà người lao động nhận trực tiếp như tiền lưu trú công tác, quà tặng.

+ M: thu nhập của doanh nghiệp, bao gồm: thuế sản xuất kinh doanh là các loại thuế phát sinh do kết quả tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp; lợi nhuận và các khoản phải nộp khác bao gồm: lợi nhuận trước khi nộp thuế, lợi tức trả lãi tiền vay, các khoản thuế và lệ phí phải nộp khác ngoài thuế sản xuất, giá trị nộp cơ quan quản lý cấp trên.

CHƯƠNG 2 THỐNG KÊ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP PHẦN 1

CHƯƠNG 2 THỐNG KÊ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP PHẦN 2

CHƯƠNG 2 THỐNG KÊ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP PHẦN 3

CHƯƠNG 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 2 THỐNG KÊ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 3 THỐNG KÊ LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 4 THỐNG KÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH TRONG DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 5 THỐNG KÊ NGUYÊN VẬT LIỆU TRONG DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 6 THỐNG KÊ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 7 THỐNG KÊ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

Nhập khẩu các loại hóa chất

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

PEG Ester 1000, 4000

OP -5, 6 , 10

Span 20, 60, 80

NONIONIC SURFACTANT DEFOAMING AGENT DEINKING AGENT STOCK SALES PE WAX

Alkyl Aryl base

Series NP-2, 3 ,,,

Series OP -5, 6 , 10,,,

Fatty Alcohol Base

Series LA-2, 3, 5,, OA-3, 5,, CA-3, 5,, SA -3, 5,,

Series TDA-3,5,7,,, OTA-5,8

Fatty Acid Base

Series Alkyl Ester

Alkyl Arnine Base

ESTERFICATION CATIONIC SURFACTANT

Natural Alcohol

Synthetic Alcohol

Specialty Nonionic Softanol EOA

Fatty Acid

Glycol Ether

Others

Fatty Oil

Product Applicants

Homo-Polymers

Oxidized Horno-Polymers Ernulsifiabe Type

Polypropylene Wax

Series PH-820, 810

Series PC-820, 810

Series PHE-920, PCE - 903

Specialty Wax

Esterfication : PEG Ester

Esterfícation : Other

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chlorides

Esterfication : Other

Series Alkyl Arnine

Sorbitan Ester Base

Series Span & Tween

Polypropylene Glycol Base

Series PE 31, 44,,,,

Specialty Nonionics

ANIONIC SURFACTANT

Alkyl phosphates

Alkyl sulfosuccinates

Isethionates

Polystone Planters

Poly Terrazzo Planters

Gloss Planters

Concrete Planters

Poly atlantis planters

Ceramics plantres

CTY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT XÂY DỰNG PHƯƠNG NAM

Polysorbate (Tween) 20, 60, 80

Mua bán hóa chất Thi công nhà biệt thự
Địa chì: 131/85B Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Qu. Gò Vấp, Tp.HCM. PEG Ester 1000, 4000 OP -5, 6 , 10 Thi công nhà phố
TGĐ: Lê Hoàng Nam Tell: 08. 35886184 Span 20, 60, 80 Thietkenhadep.us
Email:hoangnam@kientrucsaigon.net